教义

教义
jiào
giáo nghĩa

tín điều; nguyên tắc; phương châm

3 nghĩa#26981
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín điều; nguyên tắc; phương châm

    • Đây là giáo lý của chúng tôi.

  2. danh từ

    phương pháp giảng dạy; giáo pháp (trong tôn giáo)

    • Đây là giáo lý của Phật giáo.

  3. danh từ

    nguyên tắc; nguyên lý; phương châm

    • Anh ấy học giáo lý tôn giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.