审美活动

审美活动
shěnměihuódòng
thẩm mỹ hoạt động

thẩm mỹ; thưởng thức cái đẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm mỹ; thưởng thức cái đẹp

    • Hoạt động thẩm mỹ là một phần quan trọng trong đời sống tinh thần của con người.

  2. danh từ

    hoạt động thẩm mỹ; hoạt động cảm thụ cái đẹp

    • Hoạt động thẩm mỹ là đặc trưng của loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.