审慎行事

审慎行事
shěnshènxíngshì
thẩm thận hành sự

hành động thận trọng; làm việc cẩn trọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành động thận trọng; làm việc cẩn trọng

    • Chúng ta nên hành động thận trọng.

  2. động từ

    hành động thận trọng; cẩn trọng trong hành xử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.