定时

定时
dìngshí
định thời

đặt giờ; hẹn giờ; định thời gian

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#28353
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt giờ; hẹn giờ; định thời gian

    • Chúng tôi định thời gian họp.

  2. tính từ

    hẹn giờ; định thời gian

    • Đây là một quả bom hẹn giờ.

  3. danh từ

    đúng giờ; định thời; (kỹ thuật) hẹn giờ

    • Chúng tôi có thời gian nghỉ ngơi cố định.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.