定期

定期
dìng
định kỳ

định kỳ; theo chu kỳ

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#12823
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    định kỳ; theo chu kỳ

    按照规定的时间或间隔ànzhào guīdìng de shíjiān huò jiānngé

    • Chúng tôi họp định kỳ.

  2. trạng từ

    định kỳ; theo chu kỳ

    按照固定的时间间隔ànzhào gùdìng de shíjiān jiānngé

  3. tính từ

    định kỳ; theo kỳ hạn

    按照固定的时间间隔进行ànzhào gùdìng de shíjiān jiānngé jìnxíng

    • Chúng tôi họp định kỳ.

  4. tính từ

    định kỳ; theo kỳ hạn

    在规定的时间内进行;有固定的期限zài guīdìng de shíjiān nèi jìnxíng;yǒu gùdìng de qīxiàn

  5. tính từ

    định kỳ; theo kỳ hạn

    按照规定的时间间隔重复进行ànzhào guīdìng de shíjiān jiāngeé chóngfù jìnxíng

    • Anh ấy có một công việc cố định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.