没戏

没戏
méi
một hí

không có cửa; vô vọng; không có khả năng

3 nghĩa#11121
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có cửa; vô vọng; không có khả năng

    没有可能;不会成功méiyǒu kěnéng; búhuì chénggōng

    • Không đời nào, chúng ta không thể đi.

  2. tính từ

    không có cửa; vô vọng; hết hy vọng

    没有希望;不可能成功méiyǒu xīwàng;bù kěnéng chénggōng

    • Chuyện này hết hy vọng rồi.

  3. trạng từ

    (khẩu) không có cửa; không có cơ hội

    不可能实现;没有希望bù kěnéng shíxiàn;méiyǒu xīwàng

    • Bạn nghĩ anh ấy có thể thành công không? Không đời nào!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.