Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没戏
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
中没有可能;不会成功méiyǒu kěnéng; búhuì chénggōng
- ,。
Không đời nào, chúng ta không thể đi.
- 貳形tính từ
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
中没有希望;不可能成功méiyǒu xīwàng;bù kěnéng chénggōng
- 。
Chuyện này hết hy vọng rồi.
- 參副trạng từ
(khẩu) không có cửa; không có cơ hội
中不可能实现;没有希望bù kěnéng shíxiàn;méiyǒu xīwàng
- ?!
Bạn nghĩ anh ấy có thể thành công không? Không đời nào!
解字
GIẢI TỰkhông có cửa; vô vọng; không có khả năng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
中没有可能;不会成功méiyǒu kěnéng; búhuì chénggōng
- ,。
Không đời nào, chúng ta không thể đi.
- 貳形tính từ
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
中没有希望;不可能成功méiyǒu xīwàng;bù kěnéng chénggōng
- 。
Chuyện này hết hy vọng rồi.
- 參副trạng từ
(khẩu) không có cửa; không có cơ hội
中不可能实现;没有希望bù kěnéng shíxiàn;méiyǒu xīwàng
- ?!
Bạn nghĩ anh ấy có thể thành công không? Không đời nào!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)