玩完

玩完
wánwán
ngoạn hoàn

(khẩu) thất bại hoàn toàn; tiêu tùng; xong đời

1 nghĩa#7877
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) thất bại hoàn toàn; tiêu tùng; xong đời

    完全失败;彻底完蛋wánquán shībài;chèdǐ wándàn

    • Tôi đã thất bại trong kỳ thi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.