安第斯山脉

安第斯山脉
ĀnShānmài
an đệ tư sơn mạch

dãy núi Andes (Nam Mỹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Andes (Nam Mỹ)

    • Dãy núi Andes là dãy núi dài nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.