Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安第斯山脉
安第斯山脉
an đệ tư sơn mạch
dãy núi Andes (Nam Mỹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Andes (Nam Mỹ)
- 。
Dãy núi Andes là dãy núi dài nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
安第斯山脉
Phồn thể安第斯山脈
an đệ tư sơn mạch
dãy núi Andes (Nam Mỹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Andes (Nam Mỹ)
- 。
Dãy núi Andes là dãy núi dài nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)