遍体鳞伤

遍体鳞伤
biànlínshāng
biến thể lân thương

Mình đầy thương tích; toàn thân bầm dập [thành ngữ]

1 nghĩa#46485
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Mình đầy thương tích; toàn thân bầm dập [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh bầm dập khắp người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH

Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.