伤痕累累

伤痕累累
shānghénlěilěi
thương ngân luỵ luỵ

đầy vết thương; thương tích đầy mình [thành ngữ]

1 nghĩa#31780
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy vết thương; thương tích đầy mình [thành ngữ]

    • Anh ấy trở về với đầy vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.