安全无事

安全无事
ānquánshì
an toàn vô sự

bình an vô sự; an toàn vô sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình an vô sự; an toàn vô sự

    • Hy vọng bạn bình an vô sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.