Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安倍晋三
安倍晋三
an bội tấn tam
Abe Shinzo (1954–2022), chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, Thủ tướng 2006–2007 và 2012–2020
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Abe Shinzo (1954–2022), chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, Thủ tướng 2006–2007 và 2012–2020
- 。
Abe Shinzo là cựu thủ tướng Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安倍晋三
Phồn thể安倍晉三
an bội tấn tam
Abe Shinzo (1954–2022), chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, Thủ tướng 2006–2007 và 2012–2020
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Abe Shinzo (1954–2022), chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, Thủ tướng 2006–2007 và 2012–2020
- 。
Abe Shinzo là cựu thủ tướng Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)