守规矩

守规矩
shǒuguīju
thủ quy củ

tuân thủ quy tắc; giữ phép tắc

1 nghĩa#19899
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuân thủ quy tắc; giữ phép tắc

    • Anh ấy luôn tuân thủ quy tắc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.