守望相助

守望相助
shǒuwàngxiāngzhù
thủ vọng tương trợ

cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]

    • Hàng xóm láng giềng nên giúp đỡ lẫn nhau.

  2. động từ

    cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.