Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守望相助
守望相助
thủ vọng tương trợ
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
- 。
Hàng xóm láng giềng nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳动động từ
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ守望相助
Phồn thể守
thủ vọng tương trợ
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
- 。
Hàng xóm láng giềng nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳动động từ
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)