守口如瓶
守口如瓶
thủ khẩu như bình
kín miệng như bình (giữ miệng chặt như nút bình) [thành ngữ]
3 nghĩa#18139
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín miệng như bình (giữ miệng chặt như nút bình) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kín miệng, không nói gì cả.
- 貳形tính từ
kín miệng như bình; giữ miệng chặt như nút chai [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kín miệng như hũ nút, không nói gì cả.
- 參形tính từ
kín miệng như bưng; giữ miệng kín như bình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kín như bưng, không nói gì cả.
Đang tải…
守口如瓶
Phồn thể守
thủ khẩu như bình
kín miệng như bình (giữ miệng chặt như nút bình) [thành ngữ]
3 nghĩa#18139
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín miệng như bình (giữ miệng chặt như nút bình) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kín miệng, không nói gì cả.
- 貳形tính từ
kín miệng như bình; giữ miệng chặt như nút chai [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kín miệng như hũ nút, không nói gì cả.
- 參形tính từ
kín miệng như bưng; giữ miệng kín như bình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kín như bưng, không nói gì cả.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)