Tới nội dung chính

守口如瓶

守口如瓶
shǒukǒurúpíng
thủ khẩu như bình

kín miệng như bình (giữ miệng chặt như nút bình) [thành ngữ]

3 nghĩa#18139
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kín miệng như bình (giữ miệng chặt như nút bình) [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy kín miệng, không nói gì cả.

  2. 貳形tính từ

    kín miệng như bình; giữ miệng chặt như nút chai [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy kín miệng như hũ nút, không nói gì cả.

  3. 參形tính từ

    kín miệng như bưng; giữ miệng kín như bình [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy kín như bưng, không nói gì cả.

守
shǒu
thủ
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu