口若悬河

口若悬河
kǒuruòxuán
khẩu nhược huyền hà

miệng như suối chảy; nói như nước chảy (nói lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng như suối chảy; nói như nước chảy (nói lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện như thác đổ, không ngừng nghỉ.

  2. miệng như suối chảy (nói năng lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]

  3. miệng như suối chảy; nói trơn tru như nước chảy [thành ngữ]

  4. nói như suối chảy; hùng hồn lưu loát [thành ngữ]

  5. tính từ

    miệng như sông treo (nói lưu loát, hoạt ngôn) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói không ngừng, như nước chảy mây trôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.