Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
孵化
孵化
phu hoá
ấp trứng; ủ trứng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19179
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ấp trứng; ủ trứng
- 。
Những quả trứng này cần được ấp.
- 貳动động từ
ấp trứng; ủ trứng
- 。
Gà mái ấp trứng gà con.
- 參名danh từ
ươm tạo; ươm mầm (doanh nghiệp); ấp trứng
- 。
Đổi mới là một phần quan trọng của phát triển kinh doanh.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孵化
Phồn thể孵
phu hoá
ấp trứng; ủ trứng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19179
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ấp trứng; ủ trứng
- 。
Những quả trứng này cần được ấp.
- 貳动động từ
ấp trứng; ủ trứng
- 。
Gà mái ấp trứng gà con.
- 參名danh từ
ươm tạo; ươm mầm (doanh nghiệp); ấp trứng
- 。
Đổi mới là một phần quan trọng của phát triển kinh doanh.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai