孵化

孵化
huà
phu hoá

ấp trứng; ủ trứng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19179
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấp trứng; ủ trứng

    • Những quả trứng này cần được ấp.

  2. động từ

    ấp trứng; ủ trứng

    • Gà mái ấp trứng gà con.

  3. danh từ

    ươm tạo; ươm mầm (doanh nghiệp); ấp trứng

    • Đổi mới là một phần quan trọng của phát triển kinh doanh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.