Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学而不思则罔,思而不学则殆
学而不思则罔,思而不学则殆
Học mà không suy nghĩ thì mơ hồ vô ích, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Học mà không suy nghĩ thì mơ hồ vô ích, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ学而不思则罔,思而不学则殆
Phồn thể學而不思則罔,思而不學則殆
Học mà không suy nghĩ thì mơ hồ vô ích, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Học mà không suy nghĩ thì mơ hồ vô ích, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai