存异求同

存异求同
cúnqiútóng
tồn dị cầu đồng

tìm điểm chung, gác lại bất đồng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm điểm chung, gác lại bất đồng [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên gạt bỏ khác biệt và hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.