子弹火车

子弹火车
dànhuǒchē
tử đạn hoả xa

tàu cao tốc; tàu đạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu cao tốc; tàu đạn

    • Tôi thích đi tàu cao tốc.

  2. danh từ

    tàu cao tốc Shinkansen (Nhật Bản)

    • Tàu cao tốc rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.