Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
妨功害能
妨功害能
phương công hại năng
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
- 。
Hành vi này sẽ cản trở những người tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妨功害能
Phồn thể妨
phương công hại năng
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
- 。
Hành vi này sẽ cản trở những người tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ