妨功害能

妨功害能
fánggōnghàinéng
phương công hại năng

cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]

    • Hành vi này sẽ cản trở những người tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.