Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
妒能害贤
妒能害贤
đố năng hại hiền
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đố kỵ với người tài nên không có bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妒能害贤
Phồn thể妒能害賢
đố năng hại hiền
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đố kỵ với người tài nên không có bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ