如来佛的掌心

如来佛的掌心
láidezhǎngxīn
như lai phật đích chưởng tâm

lòng bàn tay của Như Lai Phật (ẩn dụ chỉ quyền lực cao hơn mà không thể thoát khỏi, xuất phát từ Tây Du Ký)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng bàn tay của Như Lai Phật (ẩn dụ chỉ quyền lực cao hơn mà không thể thoát khỏi, xuất phát từ Tây Du Ký)

    • Bạn không thể thoát khỏi lòng bàn tay của Phật Tổ Như Lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.