如堕五里雾中

如堕五里雾中
duòzhōng
như đoạ ngũ lý vụ trung

như lạc vào màn sương dày đặc; mờ mịt không biết đường ra [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như lạc vào màn sương dày đặc; mờ mịt không biết đường ra [thành ngữ]

    • Tôi nghe lời anh ấy mà như lạc vào sương mù dày đặc.

  2. tính từ

    như lạc vào biển mù (không biết đầu đuôi ra sao) [thành ngữ]

    • Tôi như ở trong sương mù, không nhìn rõ bất cứ thứ gì.

  3. tính từ

    như rơi vào màn sương dày đặc (hoàn toàn mơ hồ, không biết đường nào) [thành ngữ]

    • Nghe những lời này, anh ấy như lạc vào sương mù.

  4. tính từ

    như lạc vào màn sương dày đặc; hoàn toàn mù mờ, không hiểu gì [thành ngữ]

    • Tôi hoàn toàn không quen thuộc với hệ thống mới này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.