Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正如
正如
chính như
đúng như; cũng như; giống như
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2495
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
đúng như; cũng như; giống như
中表示后面的情况与前面所说的完全一样或相符biǎoshì hòumiàn de qíngkuàng yǔ qiánmiàn suǒ shuō de wánquán yīyàng huò xiāngfú
- 。
Đúng như bạn đã nói.
- 貳副trạng từ
đúng như; chính như
中表示后面的内容与前面所说的情况相符合biǎoshì hòumiàn de nèiróng yǔ qiánmiàn suǒ shuō de qíngkuàng xiāngfúhé
- 。
Đúng như bạn đã nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
正如
Phồn thể正
chính như
đúng như; cũng như; giống như
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2495
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
đúng như; cũng như; giống như
中表示后面的情况与前面所说的完全一样或相符biǎoshì hòumiàn de qíngkuàng yǔ qiánmiàn suǒ shuō de wánquán yīyàng huò xiāngfú
- 。
Đúng như bạn đã nói.
- 貳副trạng từ
đúng như; chính như
中表示后面的内容与前面所说的情况相符合biǎoshì hòumiàn de nèiróng yǔ qiánmiàn suǒ shuō de qíngkuàng xiāngfúhé
- 。
Đúng như bạn đã nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.