Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
益处
益处
ích xử
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34737
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
- 。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
益处
Phồn thể益處
ích xử
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34737
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
- 。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu