Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏处
坏处
hoại xử
hại; bất lợi; nhược điểm
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#16331Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hại; bất lợi; nhược điểm
- 。
Hút thuốc có rất nhiều tác hại.
- 貳名danh từ
điều bất lợi; nhược điểm; tác hại
- ?
Làm như vậy có hại gì không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
坏处
Phồn thể壞處
hoại xử
hại; bất lợi; nhược điểm
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#16331Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hại; bất lợi; nhược điểm
- 。
Hút thuốc có rất nhiều tác hại.
- 貳名danh từ
điều bất lợi; nhược điểm; tác hại
- ?
Làm như vậy có hại gì không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc