随和

随和
suí
tuỳ hoà

ôn hòa; niềm nở; dễ mến

2 nghĩa#43830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ôn hòa; niềm nở; dễ mến

    • Anh ấy là một người rất dễ tính.

  2. tính từ

    tự do phóng túng; lỏng lẻo thiếu kỷ luật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.