Tới nội dung chính

随和

随和
suíhé
tuỳ hoà

ôn hòa; niềm nở; dễ mến

2 nghĩa#43830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ôn hòa; niềm nở; dễ mến

    • 。

      Anh ấy là một người rất dễ tính.

  2. 貳形tính từ

    tự do phóng túng; lỏng lẻo thiếu kỷ luật

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu