Tới nội dung chính

受命

受命
shòumìng
thọ mệnh

nhận lệnh; phụng mệnh

2 nghĩa#24374
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận lệnh; phụng mệnh

    • 。

      Anh ấy nhận lời khuyên từ giáo viên.

  2. 貳动động từ

    được sắc phong; được bổ nhiệm chức vụ

    • 。

      Anh ấy được bổ nhiệm vào vị trí này.

受
shòu
thọ
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu