受命

受命
shòumìng
thọ mệnh

nhận lệnh; phụng mệnh

2 nghĩa#24374
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lệnh; phụng mệnh

    • Anh ấy nhận lời khuyên từ giáo viên.

  2. động từ

    được sắc phong; được bổ nhiệm chức vụ

    • Anh ấy được bổ nhiệm vào vị trí này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.