Tới nội dung chính

出征

出征
chūzhēng
xuất chinh

xuất chinh; ra trận; đi chinh phạt

2 nghĩa#27488
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuất chinh; ra trận; đi chinh phạt

    • 。

      Tướng quân đã xuất chinh.

  2. 貳动động từ

    ra trận; xung trận

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu