听命

听命
tīngmìng
thính mệnh

vâng lệnh; phục tùng mệnh lệnh

3 nghĩa#29168
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vâng lệnh; phục tùng mệnh lệnh

    • Anh ấy nghe lời ông chủ.

  2. động từ

    vâng lệnh; nghe theo mệnh lệnh

    • Anh ấy chỉ nghe lệnh ông chủ của mình.

  3. động từ

    phục tùng; nghe theo lệnh; chấp nhận số phận

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.