有点

有点
yǒudiǎn
hữu điểm

có một chút; hơi một chút

1 nghĩa#306
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    có một chút; hơi một chút

    略微;在一定程度上lüèwēi;zài yīdìng chéngdù shang

    • Tôi hơi mệt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay trời hơi lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.