Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
/
坠机
坠机
truỵ cơ
máy bay rơi; tai nạn máy bay
1 nghĩa#12854
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
máy bay rơi; tai nạn máy bay
中飞机失控坠落到地面fēijī shīkòng zhuìluò dào dìmiàn
- 。
Máy bay bị rơi rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
坠机
Phồn thể墜機
truỵ cơ
máy bay rơi; tai nạn máy bay
1 nghĩa#12854
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
máy bay rơi; tai nạn máy bay
中飞机失控坠落到地面fēijī shīkòng zhuìluò dào dìmiàn
- 。
Máy bay bị rơi rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc