全世界

全世界
quánshìjiè
toàn thế giới

toàn thế giới; khắp thế giới

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1963
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn thế giới; khắp thế giới

    整个地球上的所有国家和地区zhěng ge dìqiú shang de suǒyǒu guójiā hé dìqū

    • Mọi người trên toàn thế giới đều yêu hòa bình.

  2. danh từ

    toàn thế giới; cả thế giới

    地球上的所有国家和地区dìqiú shàng de suǒyǒu guójiā hé dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.