大鸣大放运动

大鸣大放运动
míngfàngYùndòng
đại minh đại phóng vận động

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương (XPCC); tổ chức kinh tế và bán quân sự nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương (XPCC); tổ chức kinh tế và bán quân sự nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương(kế thừa)

    • Chiến dịch Trăm hoa là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.