大江南北

大江南北
jiāngnánběi
đại giang nam bắc

khắp vùng nam bắc sông Trường Giang; khắp nơi trên đất nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp vùng nam bắc sông Trường Giang; khắp nơi trên đất nước [thành ngữ]

    • Cảnh đẹp khắp nam bắc sông Dương Tử.

  2. danh từ

    khắp nơi trên đất nước Trung Hoa; từ Nam chí Bắc (bóng)

    • Khắp Trung Quốc, đâu đâu cũng là cảnh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.