Tới nội dung chính

差不多

差不多
chàbuduō
sai bất đa

gần như; hầu như; xấp xỉ; gần giống nhau

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1019
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    gần như; hầu như; xấp xỉ; gần giống nhau

    中基本相同;几乎一样jīběn xiāngtóng;jīhū yīyàng

    • 。

      Chúng tôi gần như đã đến nơi rồi.

  2. 貳形tính từ

    gần như; xấp xỉ; hầu như; tạm được; cũng được

    中接近;大致相同;可以接受jiējìn;dàzhì xiāngtóng;kěyǐ jiēshòu

    • 。

      Cái này cũng được.

  3. 參形tính từ

    gần giống; xấp xỉ; gần như

    中基本相同;几乎一样jīběn xiāngtóng;jīhū yīyàng

    • 。

      Chúng tôi cao gần như nhau.

  4. 肆形tính từ

    gần đúng; tạm được; không tệ lắm

    中基本上相同;几乎相等;还可以jīběn shang xiāngtóng;jīhū xiānɡ děnɡ;háishi kěyǐ

    • 。

      Tiếng Trung của anh ấy nói cũng không tệ.

  5. 伍副trạng từ

    gần; sắp (chỉ một chút nữa là)

    中几乎;大约;相差不远jīhū;dàyuē;xiāngchā bù yuǎn

    • 。

      Chúng tôi gần đến rồi.

  6. 陸副trạng từ

    ít nhiều; nhiều hay ít

    中大约相同、基本一样、不差多少dàyuē xiāngtóng、jīběn yīyàng、bù chà duōshao

    • 。

      Chúng tôi gần đến nhà rồi.

差
chā
sai
BỘ THỦ⼯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu