大度包容

大度包容
bāoróng
đại độ bao dung

khoan dung độ lượng; đại độ bao dung [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khoan dung độ lượng; đại độ bao dung [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người rộng lượng và bao dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.