大体解剖学

大体解剖学
jiěpōuxué
đại thể giải phẫu học

giải phẫu học đại thể (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải phẫu học đại thể (y học)

    • Giải phẫu học đại thể nghiên cứu các cấu trúc cơ thể có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.