多囊卵巢综合症

多囊卵巢综合症
duōnángluǎncháozōngzhèng
đa nang noãn sào tổng hợp chứng

hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS)

    • Hội chứng buồng trứng đa nang là một bệnh nội tiết phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.