/
巛
巛
xuyên
⼮bộ xuyên · 3 néttên tắt của Tứ Xuyên
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tắt của Tứ Xuyên(kế thừa)
- 。
Món ăn Tứ Xuyên rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
sông; dòng sông (yếu tố ghép)(kế thừa)
- 。
Con sông này rất dài.
- 參名danh từ
suối; lạch(kế thừa)
- 。
Con suối này rất dài.
- 肆名danh từ
đồng bằng(kế thừa)
- 。
Tứ Xuyên là một nơi đẹp.
- 伍名danh từ
vùng đồng bằng; đồng ruộng; sông(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿲(ba phần ngang)
?
?
?
巛
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tắt của Tứ Xuyên(kế thừa)
- 。
Món ăn Tứ Xuyên rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
sông; dòng sông (yếu tố ghép)(kế thừa)
- 。
Con sông này rất dài.
- 參名danh từ
suối; lạch(kế thừa)
- 。
Con suối này rất dài.
- 肆名danh từ
đồng bằng(kế thừa)
- 。
Tứ Xuyên là một nơi đẹp.
- 伍名danh từ
vùng đồng bằng; đồng ruộng; sông(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿲(ba phần ngang)
?
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.