Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外出
外出
ngoại xuất
ra ngoài; đi ra ngoài
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6497
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra ngoài; đi ra ngoài
中离开家到外面去líkāi jiā dào wàimiàn qù
- 。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
- 貳动động từ
ra ngoài; đi xa; xuất ngoại
中离开住所或工作地方去别的地方líkāi zhùsuǒ huò gōngzuò dìfang qù biéde dìfang
- 。
Hôm nay anh ấy đi ra ngoài.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
外出
Phồn thể外
ngoại xuất
ra ngoài; đi ra ngoài
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6497
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra ngoài; đi ra ngoài
中离开家到外面去líkāi jiā dào wàimiàn qù
- 。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
- 貳动động từ
ra ngoài; đi xa; xuất ngoại
中离开住所或工作地方去别的地方líkāi zhùsuǒ huò gōngzuò dìfang qù biéde dìfang
- 。
Hôm nay anh ấy đi ra ngoài.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.