Tới nội dung chính

旅游

旅游
lǚyóu
lữ du

du lịch; đi du lịch; chuyến du lịch

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#5892
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    du lịch; đi du lịch; chuyến du lịch

    中为了娱乐或休闲而到不同地方游玩的活动wèile yúlè huò xiūxián érhuà dào búyàng dìfang yóuwán de huódòng

    • 。

      Chuyến du lịch này rất vui.

  2. 貳动động từ

    du lịch; đi du lịch

    中为了休闲或观光而出门到别的地方去wèile xiūxián huò guānguāng érchūmén dào biéde dìfang qù

    • 。

      Tôi thích du lịch.

  3. 參名danh từ

    du lịch

    中去不同的地方玩、看风景qù bù tóng de dìfang wán、kàn fēngjǐng

    • 。

      Tôi thích du lịch.

  4. 肆动động từ

    du lịch; đi du lịch

    中去不同的地方游玩、看风景qù bù tóng de dìfang yóuwán、kàn fēngjǐng

  5. 伍动động từ

    đi du lịch; lữ hành

  6. 陸动động từ

    đi lữ hành; lữ hành; du lịch

    中到外地游玩、参观dào wàidì yóuwán、cānguān

旅
lǚ
lữ
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu