Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
旅游
du lịch; đi du lịch; chuyến du lịch
NGHĨA
- 壹名danh từ
du lịch; đi du lịch; chuyến du lịch
中为了娱乐或休闲而到不同地方游玩的活动wèile yúlè huò xiūxián érhuà dào búyàng dìfang yóuwán de huódòng
- 。
Chuyến du lịch này rất vui.
- 貳动động từ
du lịch; đi du lịch
中为了休闲或观光而出门到别的地方去wèile xiūxián huò guānguāng érchūmén dào biéde dìfang qù
- 。
Tôi thích du lịch.
- 參名danh từ
du lịch
中去不同的地方玩、看风景qù bù tóng de dìfang wán、kàn fēngjǐng
- 。
Tôi thích du lịch.
- 肆动động từ
du lịch; đi du lịch
中去不同的地方游玩、看风景qù bù tóng de dìfang yóuwán、kàn fēngjǐng
- 伍动động từ
đi du lịch; lữ hành
- 陸动động từ
đi lữ hành; lữ hành; du lịch
中到外地游玩、参观dào wàidì yóuwán、cānguān
解字
GIẢI TỰdu lịch; đi du lịch; chuyến du lịch
NGHĨA
- 壹名danh từ
du lịch; đi du lịch; chuyến du lịch
中为了娱乐或休闲而到不同地方游玩的活动wèile yúlè huò xiūxián érhuà dào búyàng dìfang yóuwán de huódòng
- 。
Chuyến du lịch này rất vui.
- 貳动động từ
du lịch; đi du lịch
中为了休闲或观光而出门到别的地方去wèile xiūxián huò guānguāng érchūmén dào biéde dìfang qù
- 。
Tôi thích du lịch.
- 參名danh từ
du lịch
中去不同的地方玩、看风景qù bù tóng de dìfang wán、kàn fēngjǐng
- 。
Tôi thích du lịch.
- 肆动động từ
du lịch; đi du lịch
中去不同的地方游玩、看风景qù bù tóng de dìfang yóuwán、kàn fēngjǐng
- 伍动động từ
đi du lịch; lữ hành
- 陸动động từ
đi lữ hành; lữ hành; du lịch
中到外地游玩、参观dào wàidì yóuwán、cānguān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu