就餐

就餐
jiùcān
tựu xan

dùng bữa; ăn cơm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46545
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng bữa; ăn cơm

    • Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.