务工

务工
gōng
vụ công

làm công; lao động (làm việc ngoài quê hương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm công; lao động (làm việc ngoài quê hương)

    • Anh ấy đã đi làm công ở thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.