Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨西拿海峡
墨西拿海峡
mặc tây nã hải hiệp
Eo biển Mặc Tây Nã (giữa Calabria và Sicily)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Mặc Tây Nã (giữa Calabria và Sicily)
- 。
Eo biển Messina nối biển Tyrrhenian và biển Ionia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
墨西拿海峡
Phồn thể墨西拿海峽
mặc tây nã hải hiệp
Eo biển Mặc Tây Nã (giữa Calabria và Sicily)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Mặc Tây Nã (giữa Calabria và Sicily)
- 。
Eo biển Messina nối biển Tyrrhenian và biển Ionia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc