/
忝
忝
thiểm
⼼bộ tâm · 8 nét(văn) hổ thẹn; nhục; (khiêm) không xứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) hổ thẹn; nhục; (khiêm) không xứng
- 。
Tôi hổ thẹn khi được liệt kê trong số đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
忝
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) hổ thẹn; nhục; (khiêm) không xứng
- 。
Tôi hổ thẹn khi được liệt kê trong số đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù