剂量

剂量
liàng
tễ lượng

liều lượng; liều dùng

2 nghĩa#12301
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liều lượng; liều dùng

    药物或物质每次使用的分量yàowù huò wùzhì měi cì shǐyòng de fènliàng

    • Xin hãy cho tôi biết liều lượng chính xác.

  2. danh từ

    liều lượng (thuốc); liều dùng

    一次服用药物的数量yī cì fúyòng yàowù de shùliàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.