- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
liều lượng; liều dùng
liều lượng; liều dùng
中药物或物质每次使用的分量yàowù huò wùzhì měi cì shǐyòng de fènliàng
Xin hãy cho tôi biết liều lượng chính xác.
liều lượng (thuốc); liều dùng
中一次服用药物的数量yī cì fúyòng yàowù de shùliàng
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
liều lượng; liều dùng
liều lượng; liều dùng
中药物或物质每次使用的分量yàowù huò wùzhì měi cì shǐyòng de fènliàng
Xin hãy cho tôi biết liều lượng chính xác.
liều lượng (thuốc); liều dùng
中一次服用药物的数量yī cì fúyòng yàowù de shùliàng
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.