难度

难度
nán
nan độ

độ khó; mức độ khó

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#14437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ khó; mức độ khó

    事情或问题的难易程度shìqing huò wèntí de nányì chéngdù

    • Độ khó của bài kiểm tra này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.