Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
塞翁失马安知非福
塞翁失马安知非福
tái ông thất mã an tri phi phúc
Tái Ông mất ngựa biết đâu lại là phúc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tái Ông mất ngựa biết đâu lại là phúc [thành ngữ]
- ,。
Tái ông thất mã, chúng ta nên lạc quan đối mặt với cuộc sống.
- 貳名danh từ
chuyện họa phúc khó lường (như ông lão phương bắc mất ngựa) [thành ngữ]
- ,。
Tái ông thất mã, chúng ta nên lạc quan đối mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
⿰(xếp ngang)
?
?
塞翁失马安知非福
Phồn thể塞翁失馬安知非福
tái ông thất mã an tri phi phúc
Tái Ông mất ngựa biết đâu lại là phúc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tái Ông mất ngựa biết đâu lại là phúc [thành ngữ]
- ,。
Tái ông thất mã, chúng ta nên lạc quan đối mặt với cuộc sống.
- 貳名danh từ
chuyện họa phúc khó lường (như ông lão phương bắc mất ngựa) [thành ngữ]
- ,。
Tái ông thất mã, chúng ta nên lạc quan đối mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc